CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG CHUYÊN NGHIỆP CÁC NGÀNH

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Ghi chú

1

 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
(Chuyên ngành CNKT Điện công nghiệp và 
Chuyên ngành CNKT Điện tử công nghiệp)

6510303

A00(Toán, Lý, Hóa)

A01(Toán, Lý, Anh)

Những thí sinh không trúng tuyển sẽ được ưu tiên xét tuyển vào:

 a. Cao đẳng các nghề

 b. Trung cấp

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử truyền thông
(Chuyên ngành CNKT Điện tử viễn thông và
Chuyên ngành CNKT Viễn thông và mạng máy tính)

6510312

A00(Toán, Lý, Hóa)

A01(Toán, Lý, Anh)

3

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

6510201

A00(Toán, Lý, Hóa)

A01(Toán, Lý, Anh)

4

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

6510202

A00(Toán, Lý, Hóa)

A01(Toán, Lý, Anh)

5

Công nghệ Thông tin

(Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và
Chuyên ngành Mạng máy tính)

6480201

A00(Toán, Lý, Hóa)

A01(Toán, Lý, Anh)

6

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)

6510211

A00(Toán, Lý, Hóa)

A01(Toán, Lý, Anh)

7

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

6510304

A00(Toán, Lý, Hóa)

A01(Toán, Lý, Anh)

8

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

6510305

A00(Toán, Lý, Hóa)

A01(Toán, Lý, Anh)

9

Kế toán

6340301

A00(Toán, Lý, Hóa)

A01(Toán, Lý, Anh)

D01(Toán, Văn, Anh)

 

 


Tin Nổi Bật

Bản đồ Cao Thắng

Lượt truy cập

Hôm nay: 12.547
Tuần này: 85.149
Tháng này: 362.952
Liên kết đào tạo 1 Liên kết đào tạo 2 Liên kết đào tạo 3 Liên kết đào tạo 4 Liên kết đào tạo 5 Liên kết đào tạo 6 Liên kết đào tạo 7 Liên kết đào tạo 8 Liên kết đào tạo 9