Hướng dẫn đăng ký xét tuyển cao đẳng 2026 các ngành, nghề đào tạo sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN CAO ĐẲNG 2026
CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
SỬ DỤNG KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
>> Đăng ký xét tuyển trực tuyến TẠI ĐÂY:
- Xét tuyển: Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
|
TT |
Các ngành, nghề đào tạo |
Mã ngành, nghề |
Tổ hợp |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (đạt chuẩn ABET) - Chuyên ngành CNKT Điện công nghiệp |
6510303 |
Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: |
|
2 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Điện tử, Truyền thông) - Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Mạng máy tính |
6510312 |
|
|
3 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET) - Chuyên ngành CNKT Cơ khí |
6510201 |
|
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET) |
6510202 |
|
|
5 |
- Chuyên ngành Công nghệ lập trình ứng dụng web |
6480201 |
|
|
6 |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET) |
6510211 |
|
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - Chuyên ngành Tự động hóa trong công nghiệp |
6510305 |
|
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản) |
6510304 |
|
|
9 |
Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm) |
6340302 |
|
|
10 |
6520121 |
||
|
11 |
6520126 |
||
|
12 |
Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm) |
6520123 |
|
|
13 |
6520205 |
||
|
14 |
6510216 |
||
|
15 |
6520227 |
||
|
16 |
6520225 |
||
|
17 |
6480209 |
||
|
18 |
6480102 |
